跳去內容

越奸

出自維基百科,自由嘅百科全書

越奸粵拼jyut6 gaan1越南文Việt gian),意思係出賣越南利益嘅越南人。不過「越奸」呢個詞喺越南歷史上唔同時間都曾經有過唔同意思。最初喺越南獨立同盟會以背叛越南民族,投靠法國殖民者越南人,例如保大帝就因為同法國搞關係,結果俾胡志明叫做越奸。越南獨立同盟會話要「武裝人民、懲治越奸」、「沒收法日帝國主義同越奸嘅資產」,1953年1月20日,胡志明北越頒第133-SL號令「懲治越奸、反動同叛國行為」。[1][2][3][4][5]

參考

[編輯]
  1. Những cuộc trả lời phỏng vấn báo chí của Bác Hồ (Phần 4), Trang tin điện tử Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh.
  2. Trả lời điện phỏng vấn của Dân quốc nhật báo (1949)(1), Hồ Chí Minh toàn tập, Tập 5 (1947 - 1949) 互聯網檔案館歸檔,歸檔日期2015年12月8號,., Nhà Xuất bản Sự thật, Hà Nội, 1985, trang 211, 212.
  3. Paul Schuster Taylor (1981). Labor on the land: collected writings 1930-1970. Arno Press. p. 313.
  4. "Văn kiện các Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương khoá I: Chương trình Việt Minh". Báo điện tử Đảng Cộng sản Việt Nam. 2010-04-11.{{cite web}}: CS1 maint: url-status (link)
  5. David W. P. Elliott (2007). The Vietnamese war: revolution and social change in the Mekong Delta, 1930-1975. East Gate. p. 52.